🚗

Sát hạch lái xe trong hình đối với Ô TÔ

Hướng dẫn chi tiết các bước thực hiện, yêu cầu và các lỗi cần tránh trong 11 bài thi sa hình

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Thí sinh thắt dây an toàn, dừng xe trước vạch xuất phát, chờ hiệu lệnh
  • Khi có lệnh xuất phát (đèn xanh trên xe bật sáng, tiếng loa trên xe báo lệnh xuất phát), bật đèn xi nhan trái, lái xe xuất phát
  • Tắt xi nhan trái ở khoảng cách 5 mét sau vạch xuất phát (đèn xanh trên xe tắt)
  • Lái xe đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Thắt dây an toàn trước khi xuất phát
  • Khởi hành nhẹ nhàng, không bị rung giật, trong khoảng thời gian 20 giây
  • Bật đèn xi nhan trái trước khi xuất phát
  • Tắt đèn xi nhan trái ở khoảng cách 5 mét sau vạch xuất phát
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Lái xe theo quy tắc giao thông đường bộ
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Không thắt dây an toàn: trừ 05 điểm
  • Không bật đèn xi nhan trái khi xuất phát: trừ 05 điểm
  • Không tắt đèn xi nhan trái đúng khoảng cách: trừ 05 điểm
  • Không bật/tắt xi nhan trái kịp thời: trừ 05 điểm
  • Quá 20 giây không đi qua vạch xuất phát: trừ 05 điểm
  • Quá 30 giây không đi qua vạch xuất phát: đình chỉ sát hạch
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Lái xe quá tốc độ quy định: cứ 3 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Dừng xe để khoảng cách từ hình chiếu thanh cản phía trước của xe xuống mặt đường đến vạch dừng (khoảng cách A) không quá 50cm
  • Lái xe đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Dừng xe cách vạch dừng quy định không quá 50cm
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Lái xe theo quy tắc giao thông đường bộ
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Không dừng xe ở vạch dừng quy định: trừ 05 điểm
  • Dừng xe chưa đến vạch dừng: trừ 05 điểm
  • Dừng xe quá vạch dừng: trừ 05 điểm
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Lái xe quá tốc độ quy định: cứ 3 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 3 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Dừng xe để khoảng cách từ hình chiếu thanh cản phía trước của xe xuống mặt đường đến vạch dừng (khoảng cách A) không quá 50cm
  • Khởi hành lên dốc nhẹ nhàng, không bị tụt dốc, bảo đảm thời gian quy định
  • Lái xe đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Dừng xe cách vạch dừng quy định không quá 50cm
  • Khởi hành xe êm dịu, không bị tụt dốc quá 50cm
  • Xe qua vị trí dừng trong khoảng thời gian 30 giây
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Lái xe theo quy tắc giao thông đường bộ
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Không dừng xe ở vạch dừng quy định: đình chỉ sát hạch
  • Dừng xe chưa đến vạch dừng: trừ 05 điểm
  • Dừng xe quá vạch dừng: đình chỉ sát hạch
  • Quá 30 giây không khởi hành: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị tụt dốc quá 50cm: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Lái xe quá tốc độ quy định: cứ 3 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 3 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Lái xe để bánh xe trước và bánh xe sau bên lái phụ qua vùng giới hạn của hình vệt bánh xe
  • Lái xe qua đường vòng vuông góc trong vùng giới hạn của hình sát hạch trong thời gian 2 phút
  • Lái xe qua vạch kết thúc bài sát hạch và đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Đi đúng hình quy định của hạng xe sát hạch
  • Bánh xe trước và bánh xe sau bên lái phụ qua vùng giới hạn của hình vệt bánh xe
  • Bánh xe không đè vào vạch giới hạn hình sát hạch
  • Hoàn thành bài sát hạch trong thời gian 2 phút
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Đi không đúng hình của hạng xe sát hạch: đình chỉ sát hạch
  • Bánh xe trước và bánh xe sau bên lái phụ không qua vùng giới hạn của hình vệt bánh xe: đình chỉ sát hạch
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: cứ quá 05 giây trừ 05 điểm
  • Thời gian thực hiện bài sát hạch: cứ quá 02 phút trừ 05 điểm
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Xe quá tốc độ quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Chấp hành theo tín hiệu đèn điều khiển giao thông: Đèn tín hiệu màu đỏ phải dừng lại; Đèn tín hiệu màu xanh hoặc vàng được phép đi
  • Dừng xe để khoảng cách từ hình chiếu thanh cản phía trước của xe xuống mặt đường đến vạch dừng (khoảng cách A) không quá 50cm
  • Bật đèn xi nhan trái khi qua ngã tư rẽ trái
  • Bật đèn xi nhan phải khi qua ngã tư rẽ phải
  • Lái xe qua ngã tư trong thời gian quy định
  • Lái xe qua ngã tư không vi phạm vạch kẻ đường
  • Lái xe đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Chấp hành theo tín hiệu đèn điều khiển giao thông
  • Dừng xe cách vạch dừng quy định không quá 500mm
  • Bật đèn xi nhan trái khi rẽ trái
  • Bật đèn xi nhan phải khi rẽ phải
  • Xe qua ngã tư trong thời gian 20 giây
  • Lái xe qua ngã tư không vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Vi phạm tín hiệu đèn điều khiển giao thông (đi qua ngã tư khi đèn tín hiệu màu đỏ): trừ 10 điểm
  • Dừng xe quá vạch dừng quy định: trừ 05 điểm
  • Dừng xe chưa đến vạch dừng quy định: trừ 05 điểm
  • Không bật đèn xi nhan khi rẽ trái hoặc rẽ phải: trừ 05 điểm
  • Quá 20 giây từ khi đèn tín hiệu màu xanh bật sáng không lái xe qua được vạch kết thúc ngã tư: trừ 05 điểm
  • Quá 30 giây từ khi đèn tín hiệu màu xanh bật sáng không lái xe qua được vạch kết thúc ngã tư: đình chỉ sát hạch
  • Lái xe vi phạm vạch kẻ đường để thiết bị báo không thực hiện đúng trình tự bài thi: đình chỉ sát hạch
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Xe quá tốc độ quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Lái xe qua đường vòng quanh co trong vùng giới hạn của hình sát hạch trong thời gian 2 phút
  • Lái xe qua vạch kết thúc bài sát hạch và đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Đi đúng hình quy định của hạng xe sát hạch
  • Bánh xe không đè vào vạch giới hạn hình sát hạch
  • Hoàn thành bài sát hạch trong thời gian 02 phút
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Đi không đúng hình của hạng xe sát hạch: đình chỉ sát hạch
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: cứ quá 05 giây trừ 05 điểm
  • Thời gian thực hiện bài sát hạch: cứ quá 02 phút trừ 05 điểm
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Lái xe quá tốc độ quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Lái xe tiến vào khoảng cách khống chế để lùi vào nơi ghép xe dọc (đối với xe hạng B, C1)
  • Lùi để ghép xe vào nơi đỗ
  • Dừng xe ở vị trí đỗ quy định
  • Lái xe qua vạch kết thúc bài sát hạch và đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Đi đúng hình quy định của hạng xe sát hạch
  • Bánh xe không đè vào vạch giới hạn hình sát hạch
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Hoàn thành bài sát hạch trong thời gian 02 phút
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Đi không đúng hình của hạng xe thi: đình chỉ sát hạch
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: mỗi lần trừ 5 điểm
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: cứ quá 05 giây trừ 05 điểm
  • Ghép xe không đúng vị trí quy định (toàn bộ thân xe nằm trong khu vực ghép xe nhưng kh tín hiệu báo kết thúc): trừ 05 điểm
  • Chưa ghép được xe vào nơi đỗ (khi kết thúc bài sát hạch, còn một phần thân xe nằm ngoài ghép xe): đình chỉ sát hạch
  • Thời gian thực hiện bài sát hạch: cứ quá 02 phút trừ 05 điểm
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Xe quá tốc độ quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Lái xe tiến vào khoảng cách khống chế để ghép xe ngang vào nơi đỗ
  • Ghép xe vào nơi đỗ theo hình quy định
  • Dừng xe ở vị trí đỗ quy định
  • Lái xe qua vạch kết thúc bài sát hạch và đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Đi đúng hình quy định của hạng xe sát hạch
  • Bánh xe không đè vào vạch giới hạn hình sát hạch
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Hoàn thành bài sát hạch trong thời gian 02 phút
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Đi không đúng hình của hạng xe thi: đình chỉ sát hạch
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: mỗi lần trừ 5 điểm
  • Bánh xe đè vào vạch giới hạn hình sát hạch: cứ quá 05 giây trừ 05 điểm
  • Ghép xe không đúng vị trí quy định: trừ 05 điểm
  • Chưa ghép được xe vào nơi đỗ: đình chỉ sát hạch
  • Thời gian thực hiện bài sát hạch: cứ quá 02 phút trừ 05 điểm
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Xe quá tốc độ quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Dừng xe để khoảng cách từ hình chiếu thanh cản phía trước của xe xuống mặt đường đến vạch dừng (khoảng cách A) không quá 50cm
  • Lái xe đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Dừng xe cách vạch dừng quy định không quá 50cm
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Lái xe theo quy tắc giao thông đường bộ
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Không dừng xe ở vạch dừng quy định: trừ 05 điểm
  • Dừng xe chưa đến vạch dừng quy định: trừ 05 điểm
  • Dừng xe quá vạch dừng quy định: trừ 05 điểm
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Xe quá tốc độ quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Trên quãng đường 25m kể từ khi bắt đầu vào bài sát hạch, phải thay đổi số và tốc độ như sau:
  • a) Đối với xe hạng B: từ số 1 lên số 2 và trên 24km/h
  • b) Đối với xe hạng D1, D2: từ số 2 lên số 3 và trên 24km/h
  • c) Đối với xe hạng C1, C, D: từ số 2 lên số 3 và trên 20km/h
  • Trên quãng đường 25m còn lại của bài sát hạch phải thay đổi số và tốc độ ngược lại
  • Lái xe đến bài sát hạch tiếp theo

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Trên quãng đường 25m kể từ khi bắt đầu vào bài sát hạch, phải thay đổi số và tốc độ theo quy định
  • Trên quãng đường 25m còn lại của bài sát hạch phải thay đổi số và tốc độ ngược lại
  • Hoàn thành bài sát hạch trong thời gian 2 phút
  • Lái xe theo quy tắc giao thông đường bộ
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Không thay đổi số theo quy định: trừ 05 điểm
  • Không thay đổi tốc độ theo quy định: trừ 05 điểm
  • Không thay đổi đúng số và đúng tốc độ quy định: trừ 05 điểm
  • Thời gian thực hiện bài sát hạch: cứ quá 02 phút trừ 05 điểm
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Để tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • Tổng thời gian đến bài sát hạch đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

1️⃣ Các bước thực hiện

  • Bật đèn xi nhan phải khi xe qua vạch kết thúc
  • Lái xe qua vạch kết thúc và dừng xe

2️⃣ Yêu cầu đạt được

  • Bật đèn xi nhan phải khi xe qua vạch kết thúc
  • Lái xe qua vạch kết thúc
  • Giữ tốc độ động cơ không quá 4000 vòng/phút
  • Giữ động cơ hoạt động liên tục
  • Tốc độ xe chạy không quá: 24 km/h đối với hạng B, D1, D2; 20 km/h đối với hạng C1, C, D

3️⃣ Các lỗi bị trừ điểm

  • Không qua vạch kết thúc: đình chỉ sát hạch
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: đình chỉ sát hạch
  • Lái xe lên vỉa hè: đình chỉ sát hạch
  • Điểm sát hạch dưới 80 điểm: đình chỉ sát hạch
  • Khi xe qua vạch kết thúc:
  • a) Không bật đèn xi nhan phải: trừ 05 điểm
  • b) Xe bị chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm
  • c) Tốc độ động cơ quá 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm
  • d) Lái xe quá tốc độ quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm
  • e) Tổng thời gian thực hiện các bài sát hạch quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm

Mẹo học sa hình ô tô dễ nhớ và dễ đậu

  • Luôn giữ tốc độ xe ổn định khi vào bài thi
  • Ghi nhớ vị trí côn – ga – phanh khi thực hành
  • Canh đúng vạch chuẩn khi dừng xe
  • Tập luyện nhiều lần để quen vị trí bánh xe
  • Giữ bình tĩnh khi thực hiện từng bài sa hình

Những lỗi sa hình khiến thí sinh dễ bị trừ điểm

  • Không bật xi nhan đúng lúc
  • Dừng xe quá vạch hoặc chưa tới vạch
  • Xe bị chết máy khi thực hiện bài thi
  • Không giữ tốc độ ổn định
  • Quá thời gian quy định của bài thi